Top 100
Năm Hạng
 
Hạng Tay vợt Quốc tịch Xu hướng Điểm số
1 Serena Williams Mỹ   0
13,260
2 Victoria Azarenka Belarus   0
8,046
3 Li Na Trung Quốc   0
6,045
4 Maria Sharapova Nga   0
5,891
5 Agnieszka Radwanska Ba Lan   0
5,875
6 Petra Kvitova Séc   0
4,775
7 Sara Errani Ý   0
4,435
8 Jelena Jankovic Serbia   0
4,170
9 Angelique Kerber Đức   0
3,965
10 Caroline Wozniacki Đan Mạch   0
3,520
11 Simona Halep Romania   0
3,335
12 Sloane Stephens Mỹ   0
3,185
13 Marion Bartoli Pháp   0
3,172
14 Roberta Vinci Ý   0
3,170
15 Sabine Lisicki Đức   0
2,920
16 Ana Ivanovic Serbia   0
2,850
17 Carla Suarez-Navarro Tây Ban Nha   0
2,735
18 Samantha Stosur Úc   0
2,675
19 Maria Kirilenko Nga   0
2,640
20 Kirsten Flipkens Bỉ   0
2,495
21 Svetlana Kuznetsova Nga   0
2,341
22 Sorana Cirstea Romania   0
2,170
23 Dominika Cibulkova Slovakia   0
2,076
24 Ekaterina Makarova Nga   0
2,066
25 Elena Vesnina Nga   0
2,005
26 Anastasia Pavlyuchenkova Nga   0
1,965
27 Alize Cornet Pháp   0
1,840
28 Jamie Hampton Mỹ   0
1,781
29 Lucie Safarova Séc   0
1,775
30 Kaia Kanepi Estonia   0
1,768
31 Flavia Pennetta Ý   0
1,735
32 Eugenie Bouchard Canada   0
1,629
33 Daniela Hantuchova Slovakia   0
1,575
34 Mona Barthel Đức   0
1,545
35 Klara Zakopalova Séc   0
1,535
36 Bojana Jovanovski Serbia   0
1,485
37 Magdalena Rybarikova Slovakia   0
1,450
38 Madison Keys Mỹ   0
1,380
39 Francesca Schiavone Ý   0
1,250
40 Urszula Radwanska Ba Lan   0
1,245
41 Karin Knapp Ý   0
1,237
42 Peng Shuai Trung Quốc   0
1,228
43 Andrea Petkovic Đức   0
1,217
44 Laura Robson Anh   0
1,212
45 Elina Svitolina Ukraina   0
1,160
46 Marina Erakovic New Zealand   0
1,150
47 Venus Williams Mỹ   0
1,147
48 Bethanie Mattek-Sands Mỹ   0
1,144
49 Yvonne Meusburger Áo   0
1,138
50 Stefanie Voegele Thụy Sĩ   0
1,130
51 Yanina Wickmayer Bỉ   0
1,127
52 Zhang Shuai Trung Quốc   0
1,113
53 Jie Zheng Trung Quốc   0
1,103
54 Varvara Lepchenko Mỹ   0
1,087
55 Monica Puig Puerto Rico   0
1,081
56 Kristina Mladenovic Pháp   0
1,075
57 Alison Riske Mỹ   0
1,060
58 Annika Beck Đức   0
1,046
59 Monica Niculescu Romania   0
1,035
60 Ayumi Morita Nhật Bản   0
1,022
61 Alexandra Cadantu Romania   0
967
62 Paula Ormaechea Argentina   0
954
63 Garbine Muguruza Blanco Tây Ban Nha   0
933
64 Maria-Teresa Torro-Flor Tây Ban Nha   0
925
65 Polona Hercog Slovenia   1
902
66 Christina McHale Mỹ   1
882
67 Galina Voskoboeva Nga   1
877
68 Lesya Tsurenko Ukraina   1
872
69 Lourdes Dominguez Lino Tây Ban Nha   2
842
70 Lauren Davis Mỹ   2
841
71 Karolina Pliskova Séc   1
839
72 Julia Goerges Đức   1
836
73 Caroline Garcia Pháp   1
811
74 Kimiko Date-Krumm Nhật Bản   9
806
75 Jana Cepelova Slovakia   2
801
76 Shahar Peer Israel   1
801
77 Ajla Tomljanovic Croatia   1
798
78 Romina Oprandi Ý   1
797
79 Yaroslava Shvedova Nga   1
795
80 Chanelle Scheepers Nam Phi   1
790
81 Kurumi Nara Nhật Bản   6
778
82 Silvia Soler Espinosa Tây Ban Nha   0
773
83 Anna Schmiedlova Slovakia   0
764
84 Johanna Larsson Thụy Điển   0
753
85 Vania King Mỹ   0
751
86 Su-Wei Hsieh Đài Loan   0
750
87 Kiki Bertens Hà Lan   0
737
88 Timea Babos Hungary   1
735
89 Luksika Kumkhum Thái Lan   1
730
90 Misaki Doi Nhật Bản   2
724
91 Julia Glushko Israel   0
716
92 Patricia Mayr-Achleitner Áo   0
714
93 Olga Govortsova Belarus   0
710
94 Barbora Zahlavova-Strycova Séc   0
704
95 Dinah Pfizenmaier Đức   0
698
96 Donna Vekic Croatia   0
696
97 Camila Giorgi Ý   0
671
98 Teliana Pereira Brazil   0
670
99 Virginie Razzano Pháp   0
666
100 Anabel Medina Garrigues Tây Ban Nha   0
665

Ngày cập nhật : Thứ ba, 3/12/2013 | 00:00 GMT+7

Tên tay vợt Điểm số
Novak Djokovic ATP: 2
12,770
Rafael Nadal ATP: 1
10,670
Roger Federer ATP: 4
7,490
Stan Wawrinka ATP: 3
5,985
David Ferrer ATP: 7
4,765
Hạt giống số hai người Thụy Sĩ ghi tên mình vào tứ kết Mỹ Mở rộng gặp tay vợt người Pháp, Gael Monfils sau khi dễ dàng vượt qua Bautista Agut với tỷ số 6-4, 6-3, 6-2.
 
totop