Top 100
Năm Hạng
 
Hạng Tay vợt Quốc tịch Xu hướng Điểm số
1 Rafael Nadal Tây Ban Nha   0
13,030
2 Novak Djokovic Serbia   0
12,260
3 David Ferrer Tây Ban Nha   0
5,800
4 Andy Murray Anh   0
5,790
5 Juan Martin del Potro Argentina   0
5,255
6 Roger Federer Thụy Sĩ   0
4,205
7 Tomas Berdych Séc   0
4,180
8 Stanislas Wawrinka Thụy Sĩ   0
3,730
9 Richard Gasquet Pháp   0
3,300
10 Jo-Wilfried Tsonga Pháp   0
3,065
11 Milos Raonic Canada   0
2,860
12 Tommy Haas Đức   0
2,435
13 Nicolas Almagro Tây Ban Nha   0
2,290
14 John Isner Mỹ   0
2,150
15 Mikhail Youzhny Nga   0
2,145
16 Fabio Fognini Ý   0
1,930
17 Kei Nishikori Nhật Bản   0
1,915
18 Tommy Robredo Tây Ban Nha   0
1,810
19 Gilles Simon Pháp   0
1,790
20 Kevin Anderson Nam Phi   0
1,685
21 Jerzy Janowicz Ba Lan   0
1,615
22 Philipp Kohlschreiber Đức   0
1,525
23 Grigor Dimitrov Bulgaria   0
1,520
24 Ernests Gulbis Latvia   0
1,393
25 Andreas Seppi Ý   0
1,360
26 Benoit Paire Pháp   0
1,345
27 Jurgen Melzer Áo   0
1,315
28 Feliciano Lopez Tây Ban Nha   0
1,310
29 Dmitry Tursunov Nga   0
1,244
30 Fernando Verdasco Tây Ban Nha   0
1,235
31 Gael Monfils Pháp   0
1,230
32 Vasek Pospisil Canada   0
1,219
33 Ivan Dodig Croatia   0
1,190
34 Jeremy Chardy Pháp   0
1,175
35 Julien Benneteau Pháp   0
1,160
36 Janko Tipsarevic Serbia   0
1,130
37 Marin Cilic Croatia   0
1,130
38 Marcel Granollers Tây Ban Nha   0
1,110
39 Jarkko Nieminen Phần Lan   0
1,090
40 Florian Mayer Đức   0
1,065
41 Carlos Berlocq Argentina   0
1,020
42 Juan Monaco Argentina   0
1,015
43 Robin Haase Hà Lan   0
977
44 Radek Stepanek Séc   0
970
45 Denis Istomin Uzbekistan   0
965
46 Sam Querrey Mỹ   0
960
47 Lukas Rosol Séc   0
956
48 Pablo Andujar Tây Ban Nha   0
946
49 Joao Sousa Bồ Đào Nha   0
934
50 Nicolas Mahut Pháp   0
918
51 Bernard Tomic Úc   0
910
52 Edouard Roger-Vasselin Pháp   0
908
53 Nikolay Davydenko Nga   0
890
54 Daniel Brands Đức   0
836
55 Federico Delbonis Argentina   0
836
56 Horacio Zeballos Argentina   0
835
57 Alexandr Dolgopolov Ukraina   0
825
58 Roberto Bautista-Agut Tây Ban Nha   0
810
59 Adrian Mannarino Pháp   0
784
60 Lleyton Hewitt Úc   0
780
61 Marinko Matosevic Úc   0
774
62 Guillermo Garcia-Lopez Tây Ban Nha   0
768
63 Albert Montanes Tây Ban Nha   0
766
64 Pablo Carreno-Busta Tây Ban Nha   0
739
65 Yen-Hsun Lu Đài Loan   0
730
66 Michal Przysiezny Ba Lan   0
730
67 Mikhail Kukushkin Nga   0
721
68 Matthew Ebden Úc   0
706
69 Santiago Giraldo Colombia   0
703
70 Igor Sijsling Hà Lan   0
697
71 Filippo Volandri Ý   0
694
72 Lukasz Kubot Ba Lan   0
686
73 Dudi Sela Israel   0
681
74 Tobias Kamke Đức   0
663
75 Viktor Troicki Serbia   0
660
76 Teymuraz Gabashvili Nga   0
651
77 Daniel Gimeno-Traver Tây Ban Nha   0
650
78 Ivo Karlovic Croatia   0
647
79 Benjamin Becker Đức   0
637
80 Victor Hanescu Romania   0
636
81 Lukas Lacko Slovakia   0
625
82 Andrey Golubev Nga   0
620
83 Albert Ramos Tây Ban Nha   0
617
84 Kenny De Schepper Pháp   0
617
85 Jiri Vesely Séc   0
616
86 Julian Reister Đức   0
612
87 Marcos Baghdatis Ai Cập   0
605
88 Alex Bogomolov Jr. Mỹ   0
605
89 Tim Smyczek Mỹ   0
600
90 Somdev Devvarman Ấn Độ   0
599
91 Alejandro Gonzalez Colombia   0
597
92 Michael Russell Mỹ   0
594
93 Oleksandr Nedovyesov Ukraina   0
586
94 Leonardo Mayer Argentina   0
579
95 Aljaz Bedene Slovenia   0
573
96 Donald Young Mỹ   0
569
97 Bradley Klahn Mỹ   0
568
98 Sergiy Stakhovsky Ukraina   0
554
99 Alejandro Falla Colombia   0
552
100 Ryan Harrison Mỹ   1
549

Ngày cập nhật : Thứ ba, 3/12/2013 | 00:00 GMT+7

Tên tay vợt Điểm số
Novak Djokovic ATP: 2
11,510
Roger Federer ATP: 4
9,080
Rafael Nadal ATP: 1
8,105
Stan Wawrinka ATP: 3
5,385
David Ferrer ATP: 7
4,585
Tay vợt người Thụy Sĩ, Roger Federer dễ dàng có được chiến thắng ở vòng một giải Swiss Indoors sau 46 phút thi đấu trước Gilles Mueller với tỷ số các set 6-2, 6-1.
 
totop